Tìm hiểu về giá cả, thông số kỹ thuật và kích thước mới nhất của thép tấm ASTM A516.
Thép tấm cacbon cán nóng ASTM A516 Gr.60 Gr.65 Gr.70 dùng cho bình áp lực, nồi hơi, ngành công nghiệp dầu khí.
Tấm thép cacbon cán nóng ASTM A516 Gr.60/Gr.65/Gr.70Có thể được sử dụng trong sản xuất nhiều loại thiết bị công nghiệp khác nhau. Với độ bền kéo, độ dẻo dai và khả năng chịu nhiệt vượt trội, loại thép này phù hợp cho các bình chịu áp lực, nồi hơi, thiết bị dầu khí.
Các tấm thép được sản xuất với chất lượng cao, theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt để đạt hiệu suất tốt nhất dưới áp suất và nhiệt độ cao. Chúng đã được chứng minh là mang lại hiệu suất đáng tin cậy và bền vững trong các ứng dụng quan trọng.
| Mục | Chi tiết |
| Tiêu chuẩn vật liệu | Tấm thép ASTM A516Lớp 60 / Lớp 65 / Lớp 70 |
| Chiều rộng điển hình | 1.500 mm – 2.500 mm |
| Chiều dài điển hình | 6.000 mm – 12.000 mm (có thể tùy chỉnh) |
| Độ bền kéo | 485 – 620 MPa (tùy thuộc vào loại thép) |
| Độ bền kéo | Gr.60: 260 MPa |
| Hoàn thiện bề mặt | Hoàn thiện bề mặt bằng máy mài/ Phun cát/ Tẩy gỉ và phủ dầu |
| Kiểm tra chất lượng | Kiểm tra siêu âm (UT), Kiểm tra từ tính (MPT), ISO 9001, Báo cáo kiểm định của bên thứ ba SGS/BV |
| Ứng dụng | Bình chịu áp lực, nồi hơi, bồn chứa, nhà máy hóa chất, thiết bị công nghiệp nặng. |
Thông số kỹ thuật
Tấm thép ASTM A516 Gr.60 / Gr.65 / Gr.70Thành phần hóa học
| Cấp | C (Carbon) | Mn (Mangan) | P (Phốt pho) | S (Lưu huỳnh) | Si (Silic) | Đồng (Cu) | Ni (Nickel) | Cr (Crom) | Mo (Molypden) |
| Gr.60 | Tối đa 0,27 | 0,80 – 1,20 | 0,035 tối đa | 0,035 tối đa | 0,15 – 0,35 | Tối đa 0,20 | Tối đa 0,30 | Tối đa 0,20 | Tối đa 0,08 |
| Gr.65 | Tối đa 0,28 | 0,80 – 1,20 | 0,035 tối đa | 0,035 tối đa | 0,15 – 0,35 | Tối đa 0,25 | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,20 | Tối đa 0,08 |
| Gr.70 | Tối đa 0,30 | 0,85 – 1,25 | 0,035 tối đa | 0,035 tối đa | 0,15 – 0,35 | Tối đa 0,30 | Tối đa 0,40 | Tối đa 0,20 | Tối đa 0,08 |
Tấm thép ASTM A516Tính chất cơ học
| Cấp | Độ bền kéo (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HB) |
| Gr.60 | 260 phút | 415 – 550 | 21 phút | 130 – 170 |
| Gr.65 | 290 phút | 485 – 620 | 20 phút | 135 – 175 |
| Gr.70 | 310 phút | 485 – 620 | 18 phút | 140 – 180 |
Kích thước tấm thép ASTM A516 Gr.60 / Gr.65 / Gr.70
| Cấp | Độ dày | Chiều rộng | Chiều dài |
| Gr.60 | 3/16" – 8" | 48" – 120" | Lên đến 480" |
| Gr.65 | 3/16" – 8" | 48" – 120" | Lên đến 480" |
| Gr.70 | 3/16" – 8" | 48" – 120" | Lên đến 480" |
Nhấp vào nút bên phải
1. Chuẩn bị nguyên liệu thô
Lựa chọn gang thỏi, thép phế liệu và các nguyên tố hợp kim.
3. Đúc liên tục
Đúc thành tấm hoặc khối để cán tiếp.
5. Xử lý nhiệt (Tùy chọn)
Tôi luyện hoặc ủ nhiệt để cải thiện độ bền và tính đồng nhất.
7. Cắt & Đóng gói
Cắt hoặc cưa theo kích thước, xử lý chống gỉ và chuẩn bị giao hàng.
2. Nấu chảy & Tinh luyện
Lò hồ quang điện (EAF) hoặc lò oxy cơ bản (BOF)
Khử lưu huỳnh, khử oxy và điều chỉnh thành phần hóa học.
4. Cán nóng
Nung nóng → Cán thô → Cán tinh → Làm nguội
6. Kiểm tra & Thử nghiệm
Thành phần hóa học, tính chất cơ học và chất lượng bề mặt.
1. Bình chịu áp lựcMáy móc chịu áp suất cao, bao gồm nồi hơi, bồn chứa và bình chịu áp lực dùng trong ngành dầu khí, hóa chất, điện lực và khí hóa lỏng.
2. Thiết bị hóa dầu: Lò phản ứng, bộ trao đổi nhiệt và bể chứa dầu trong một nhà máy hóa dầu.
3. Sản xuất nồi hơiLò hơi công nghiệp và hệ thống năng lượng nhiệt.
4. Bồn chứa dầu thủy lực và bồn chứa nhiên liệu: Bồn chứa khí hóa lỏng và bồn chứa nhiên liệu, bồn chứa nước.
5. Thiết bị đóng tàu và ngoài khơiMột số bộ phận và hệ thống chịu áp lực.
6. Các ứng dụng kỹ thuật khác: Cầu và tấm đế máy cầntấm thép cường độ cao.
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
| KHÔNG. | Mục kiểm tra | Mô tả / Yêu cầu | Công cụ được sử dụng |
| 1 | Xem xét tài liệu | Kiểm tra MTC, mác vật liệu, tiêu chuẩn (ASTM/EN/GB), số lô, kích thước, số lượng, tính chất hóa học và cơ học. | MTC, tài liệu đặt hàng |
| 2 | Kiểm tra trực quan | Kiểm tra xem có vết nứt, nếp gấp, tạp chất, vết lõm, rỉ sét, vảy, vết xước, vết rỗ, độ gợn sóng, chất lượng cạnh hay không. | Kiểm tra bằng mắt thường, đèn pin, kính lúp |
| 3 | Kiểm tra kích thước | Đo độ dày, chiều rộng, chiều dài, độ phẳng, độ vuông góc của cạnh, độ lệch góc; xác nhận dung sai đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A6/EN 10029/GB. | Thước kẹp, thước dây, thước thép, máy đo độ dày siêu âm |
| 4 | Xác minh trọng lượng | So sánh trọng lượng thực tế với trọng lượng lý thuyết; xác nhận nằm trong phạm vi sai số cho phép (thường là ±1%). | Cân, máy tính trọng lượng |
1. Các bó xếp chồng lên nhau
Các tấm thép được xếp chồng gọn gàng theo kích thước.
Các miếng đệm bằng gỗ hoặc thép được đặt giữa các lớp.
Các bó hàng được buộc lại với nhau bằng dây đai thép.
2. Đóng gói trong thùng hoặc pallet
Các loại đĩa có kích thước nhỏ hoặc chất lượng cao có thể được đóng vào thùng gỗ hoặc xếp lên pallet.
Bên trong, bạn có thể thêm các vật liệu chống ẩm, chẳng hạn như giấy chống gỉ, màng nhựa.
Xuất khẩu và dễ dàng sử dụng.
3. Vận chuyển hàng số lượng lớn
Các tấm kim loại lớn có thể được vận chuyển số lượng lớn bằng đường biển hoặc đường bộ.
Va chạm được ngăn ngừa nhờ các tấm đệm và lớp lót bằng gỗ.
Sự hợp tác ổn định với các công ty vận tải biển như MSK, MSC, COSCO giúp chuỗi dịch vụ hậu cần hoạt động hiệu quả, và chúng tôi cam kết đáp ứng sự hài lòng của quý khách.
Chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 trong mọi quy trình và kiểm soát chặt chẽ từ khâu mua nguyên vật liệu đóng gói đến việc lên lịch vận chuyển.
Hỏi: Tấm thép của quý công ty đáp ứng những tiêu chuẩn nào tại thị trường Trung Mỹ?
A: Sản phẩm của chúng tôi đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A516 của Mỹ, được sử dụng rộng rãi trong...Bắc Mỹ, Mỹ Latinh, Nam Mỹ và Đông Nam ÁChúng tôi cũng có thể cung cấp các sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn địa phương của bạn.
Hỏi: Thời gian giao hàng là bao lâu?
A: Tổng thời gian giao hàng (bao gồm sản xuất và thủ tục hải quan) là 30-45 ngày. Chúng tôi cũng cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh.
Hỏi: Quý công ty có thể hỗ trợ làm thủ tục hải quan không?
A: Tất nhiên rồi. Chúng tôi hợp tác với các đại lý hải quan chuyên nghiệp để hỗ trợ khách hàng trong việc khai báo hải quan, thanh toán thuế và các thủ tục khác nhằm đảm bảo giao hàng suôn sẻ.
Thông tin liên hệ
Địa chỉ
Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
Điện thoại
Giờ
Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ





