Tải xuống thông số kỹ thuật và kích thước mới nhất của tấm lợp thép mạ kẽm GI.
Tấm lợp thép mạ kẽm chất lượng cao DX51D+Z / DX52D+Z / DX53D+Z – Mạ kẽm nhúng nóng, chống gỉ, dùng cho công nghiệp và nhà ở.
| Loại vật liệu | Các cấp học phổ thông | Các tính năng chính | Ứng dụng điển hình |
| Thép kết cấu cacbon | Q195, Q235B (được sử dụng rộng rãi nhất), Q345/Q355 | Độ bền trung bình, độ dẻo tuyệt vời, khả năng hàn tốt và tiết kiệm chi phí. | Xưởng công nghiệp, nhà ở dân dụng, container, nhà lắp ghép, v.v. |
| Thép cacbon thấp cán nguội | DX51D+Z, DX52D+Z, DX53D+Z | Bề mặt nhẵn, độ chính xác kích thước cao, khả năng tạo hình vượt trội | Hệ thống bao che công trình đáp ứng các yêu cầu khắt khe về hình thức và độ chính xác. |
| Thép cacbon thấp cán nóng | Dòng Q195-Q235 | Độ bền tương đối cao, chi phí thấp hơn, phù hợp với các tấm dày. | Các công trình chịu lực nặng, nhà tạm, nhà kho và cơ sở lưu trữ. |
| Thép chuyên dụng | SGCC (tiêu chuẩn JIS), ASTM A653 (tiêu chuẩn ASTM) | Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, hiệu suất ổn định và đáng tin cậy. | Các dự án xuất khẩu và các dự án xây dựng có vốn đầu tư nước ngoài |
DX51D+Z / DX52D+Z / DX53D+Ztấm lợp mái bằng thép mạ kẽmĐược làm từ thép cán nguội chất lượng cao và phủ lớp mạ kẽm nhúng nóng, sản phẩm này có khả năng chống gỉ tuyệt vời và tuổi thọ cao. Các sản phẩm tôn thép này là những sản phẩm tôn thép được sử dụng phổ biến nhất trong các ứng dụng lợp mái công nghiệp, thương mại và dân dụng, mang lại độ bền, sức mạnh kết cấu và khả năng bảo vệ lâu dài chống lại các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Các tính năng chính:
Lớp mạ kẽm nhúng nóng cho khả năng chống gỉ tuyệt vời
Các mác thép cường độ cao DX51D+Z, DX52D+Z, DX53D+Z
Chắc chắn và bền bỉ, phù hợp cho mái nhà công nghiệp, thương mại và dân dụng.
Trọng lượng nhẹ và dễ lắp đặt
Chống tia cực tím, chống ẩm và chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật
DX51D+Z, DX52D+Z, DX53D+ZTấm lợp thép mạ kẽmThành phần hóa học
| Cấp | C (Carbon) | Si (Silic) | Mn (Mangan) | P (Phốt pho) | S (Lưu huỳnh) | Al (Nhôm) |
| DX51D+Z | ≤ 0,12 | 0,03 – 0,12 | 0,30 – 0,60 | ≤ 0,045 | ≤ 0,045 | 0,015 – 0,06 |
| DX52D+Z | ≤ 0,12 | 0,03 – 0,12 | 0,30 – 0,70 | ≤ 0,045 | ≤ 0,045 | 0,015 – 0,06 |
| DX53D+Z | ≤ 0,12 | 0,03 – 0,12 | 0,50 – 0,80 | ≤ 0,045 | ≤ 0,045 | 0,015 – 0,06 |
Đặc tính cơ học của tấm lợp thép mạ kẽm DX51D+Z, DX52D+Z, DX53D+Z
| Cấp | Độ bền kéo (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
| DX51D+Z | 140 | 270 – 410 | ≥23 |
| DX52D+Z | 160 | 300 – 430 | ≥22 |
| DX53D+Z | 180 | 320 – 450 | ≥21 |
Kích thước tấm lợp thép mạ kẽm
| Tham số | Phạm vi điển hình | Ghi chú |
| Độ dày (t) | 0,35 – 1,2 mm | Hầu hết các tấm lợp mái có độ dày 0,4–0,7 mm; các tấm dày hơn được sử dụng cho mái nhà công nghiệp. |
| Lớp phủ (Z) | Z60 – Z275 g/m² mỗi mặt | Xác định khả năng chống gỉ; đối với vật liệu lợp mái, thông thường người ta sử dụng loại Z120–Z180. |
| Chiều rộng (B) | 600 – 1250 mm (bề mặt hoàn thiện thô) | Chiều rộng của các tấm được tạo hình bằng phương pháp cán định hình thay đổi tùy thuộc vào hình dạng, do đó chiều rộng che phủ hiệu quả sẽ nhỏ hơn một chút. |
| Chiều dài (L) | 2 – 12 m | Sản phẩm được bán theo cuộn theo yêu cầu của khách hàng. Chiều dài tấm lớn giúp giảm thiểu mối nối và rò rỉ. |
| Ánh kim (lớp phủ kẽm) | Thông thường / Thu nhỏ / Không | Tùy thuộc vào hình ảnh. |
| Cân nặng | 3–10 kg/m² | Tùy thuộc vào độ dày và lớp phủ. |
Nhấp vào nút bên phải
Bảo vệ chống ăn mòn:Lớp mạ kẽm nhúng nóng có khả năng chống gỉ và tuổi thọ cao.
Độ bền và độ chắc chắn cao:Giữ nguyên hình dạng ngay cả khi chịu tải nặng và thời tiết xấu.
Sử dụng rộng rãiSản phẩm này có thể được sử dụng trong mái nhà xưởng công nghiệp và nhà ở.
Lắp đặt đơn giản:Nhẹ, dẻo và có thể thi công bằng các phương pháp lợp mái thông thường.
Tùy chỉnh:Có thể được sản xuất với chiều dài, chiều rộng và độ dày khác nhau.
Mái nhà công nghiệp/thương mại và nhà ở dân cư
Mái nhà dân cư
Bán kho nhà kho và nhà xưởng bằng kim loại.
Mái nhà máy và nhà kho
Các công trình/dự án bằng tôn lượn sóng và tôn hình thang
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
Phương thức đóng gói xuất khẩu tiêu chuẩn là bó hàng bằng dây đai thép hoặc xếp lên pallet gỗ.
Màng bảo vệ và dầu chống gỉ dùng cho vận chuyển đường dài.
Thời gian giao hàng: 15-30 ngày tùy thuộc vào số lượng và thông số kỹ thuật..
Sự hợp tác ổn định với các công ty vận tải biển như MSK, MSC, COSCO giúp chuỗi dịch vụ hậu cần hoạt động hiệu quả, và chúng tôi cam kết đáp ứng sự hài lòng của quý khách.
Câu 1: Bạn có thể cung cấp mẫu không?
R: Vâng, có thể gửi mẫu để kiểm tra. Có thể phát sinh phí vận chuyển.
Câu 2: Tôi có thể tùy chỉnh kích thước hoặc độ dày lớp phủ không?
A: Tất nhiên rồi. Chúng tôi có khả năng tùy chỉnh chiều rộng, chiều dài, độ dày và lớp mạ kẽm để đáp ứng nhu cầu của bạn.
Câu 3: Bạn chấp nhận những phương thức thanh toán nào?
A: Có thể thảo luận về phương thức thanh toán T/T và các điều khoản khác.
Câu 4: Ga trải giường có kèm chứng nhận không?
Đúng vậy, tất cả các tấm tôn mạ kẽm đều được cung cấp kèm theo chứng nhận vật liệu (MTC) và báo cáo chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
Thông tin liên hệ
Địa chỉ
Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
Điện thoại
Giờ
Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ











