Tấm thép cacbon cán nóng ASTM A36, thép cacbon S275jr.
| Mục | Sự miêu tả |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Tấm/phiến thép cán nóng |
| Tiêu chuẩn | ASTM / EN / JIS (nếu cần) |
| Vật liệu cấp độ | A36, S235JR, S275JR, S355JR hoặc tương đương |
| Quy trình sản xuất | cán nóng |
| Độ dày | 2 mm – 300 mm |
| Chiều rộng | 1000 mm – 3000 mm |
| Chiều dài | 2000 mm – 12000 mm hoặc tùy chỉnh |
| Tình trạng bề mặt | Đen / Ngâm chua / Bôi dầu |
| Điều kiện biên | Cạnh mài / Cạnh cắt / Cạnh xẻ |
| Sức chịu đựng | Theo tiêu chuẩn quốc tế |
| Dịch vụ xử lý | Có các dịch vụ cắt, xén, khoan, uốn, hàn. |
| Điều tra | Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng nhà máy (MTC); dịch vụ kiểm định của bên thứ ba có sẵn theo yêu cầu. |
| Bao bì | Đóng gói xuất khẩu phù hợp với vận chuyển đường biển, sử dụng dây đai thép và lớp bảo vệ chống thấm nước. |
| Điều khoản giao hàng | FOB / CFR / CIF |
| Cảng xếp hàng | Thiên Tân, Thanh Đảo, Thượng Hải và các cảng lớn khác của Trung Quốc |
| Bảng so sánh độ dày thước đo | ||||
| Đồng hồ đo | Nhẹ | Nhôm | Mạ kẽm | Thép không gỉ |
| Thước đo 3 | 6,08mm | 5,83mm | 6,35mm | |
| Thước đo 4 | 5,7mm | 5,19mm | 5,95mm | |
| Thước đo 5 | 5,32mm | 4,62mm | 5,55mm | |
| Thước đo 6 | 4,94mm | 4,11mm | 5,16mm | |
| Thước đo 7 | 4,56mm | 3,67mm | 4,76mm | |
| Thước đo 8 | 4,18mm | 3,26mm | 4,27mm | 4,19mm |
| Thước đo 9 | 3,8mm | 2,91mm | 3,89mm | 3,97mm |
| Thước đo 10 | 3,42mm | 2,59mm | 3,51mm | 3,57mm |
| Thước đo 11 | 3,04mm | 2,3mm | 3,13mm | 3,18mm |
| Thước đo 12 | 2,66mm | 2,05mm | 2,75mm | 2,78mm |
| Thước đo 13 | 2,28mm | 1,83mm | 2,37mm | 2,38mm |
| Thước đo 14 | 1,9mm | 1,63mm | 1,99mm | 1,98mm |
| Thước đo 15 | 1,71mm | 1,45mm | 1,8mm | 1,78mm |
| Độ dày 16 | 1,52mm | 1,29mm | 1,61mm | 1,59mm |
| Thước đo 17 | 1,36mm | 1,15mm | 1,46mm | 1,43mm |
| Khổ 18 | 1,21mm | 1,02mm | 1,31mm | 1,27mm |
| Thước đo 19 | 1,06mm | 0,91mm | 1,16mm | 1,11mm |
| Thước đo 20 | 0,91mm | 0,81mm | 1,00mm | 0,95mm |
| Thước đo 21 | 0,83mm | 0,72mm | 0,93mm | 0,87mm |
| Thước đo 22 | 0,76mm | 0,64mm | 0,85mm | 0,79mm |
| Thước đo 23 | 0,68mm | 0,57mm | 0,78mm | 1,48mm |
| Thước đo 24 | 0,6mm | 0,51mm | 0,70mm | 0,64mm |
| Thước đo 25 | 0,53mm | 0,45mm | 0,63mm | 0,56mm |
| Thước đo 26 | 0,46mm | 0,4mm | 0,69mm | 0,47mm |
| Thước đo 27 | 0,41mm | 0,36mm | 0,51mm | 0,44mm |
| Thước đo 28 | 0,38mm | 0,32mm | 0,47mm | 0,40mm |
| Thước đo 29 | 0,34mm | 0,29mm | 0,44mm | 0,36mm |
| Thước đo 30 | 0,30mm | 0,25mm | 0,40mm | 0,32mm |
| Thước đo 31 | 0,26mm | 0,23mm | 0,36mm | 0,28mm |
| Thước đo 32 | 0,24mm | 0,20mm | 0,34mm | 0,26mm |
| Thước đo 33 | 0,22mm | 0,18mm | 0,24mm | |
| Thước đo 34 | 0,20mm | 0,16mm | 0,22mm | |
1. Vận chuyển chất lỏng/khí, kết cấu thép, xây dựng;
2. Ống thép tròn cacbon hàn điện trở (ERW) của ROYAL GROUP, với chất lượng cao nhất và khả năng cung ứng mạnh mẽ, được sử dụng rộng rãi trong kết cấu và xây dựng thép.
Ghi chú:
1. Cung cấp mẫu miễn phí, đảm bảo chất lượng sau bán hàng 100%, hỗ trợ mọi phương thức thanh toán;
2. Tất cả các thông số kỹ thuật khác của ống thép tròn cacbon đều có sẵn theo yêu cầu của bạn (OEM & ODM)! Giá xuất xưởng từ ROYAL GROUP.
Cán nóng là một quy trình trong nhà máy cán thép, trong đó thép được cán ở nhiệt độ cao.
nằm phía trên thépnhiệt độ kết tinh lại của nó.
Bao bì thường không có nắp đậy, chỉ dùng dây thép buộc, rất chắc chắn.
Nếu bạn có yêu cầu đặc biệt, bạn có thể sử dụng bao bì chống gỉ, trông sẽ đẹp hơn.
Giới hạn trọng lượng tấm thép
Do đặc tính và trọng lượng lớn của thép tấm, cần lựa chọn loại xe và phương pháp xếp dỡ phù hợp với điều kiện cụ thể trong quá trình vận chuyển. Trong điều kiện bình thường, thép tấm sẽ được vận chuyển bằng xe tải hạng nặng. Xe vận chuyển và các phụ kiện phải tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc gia và phải có các chứng chỉ vận tải liên quan.
2. Yêu cầu đóng gói
Đối với thép tấm, bao bì rất quan trọng. Trong quá trình đóng gói, bề mặt của thép tấm phải được kiểm tra cẩn thận để phát hiện những hư hỏng nhỏ. Nếu có bất kỳ hư hỏng nào, cần phải sửa chữa và gia cố. Ngoài ra, để đảm bảo chất lượng và hình thức tổng thể của sản phẩm, nên sử dụng các loại bọc thép tấm chuyên dụng để đóng gói nhằm ngăn ngừa sự mài mòn và ẩm mốc do vận chuyển gây ra.
3. Lựa chọn tuyến đường
Việc lựa chọn tuyến đường là vấn đề rất quan trọng. Khi vận chuyển thép tấm, bạn nên chọn tuyến đường an toàn, êm ái và bằng phẳng nhất có thể. Bạn nên cố gắng hết sức để tránh các đoạn đường nguy hiểm như đường nhánh và đường núi để tránh mất kiểm soát xe tải, lật đổ và gây hư hại nghiêm trọng cho hàng hóa.
4. Sắp xếp thời gian hợp lý
Khi vận chuyển thép tấm, cần sắp xếp thời gian hợp lý và dự trù đủ thời gian để xử lý các tình huống có thể phát sinh. Bất cứ khi nào có thể, nên vận chuyển vào giờ thấp điểm để đảm bảo hiệu quả vận chuyển và giảm thiểu áp lực giao thông.
5. Chú trọng đến an toàn và an ninh.
Khi vận chuyển thép tấm, cần chú ý đến các vấn đề an toàn, chẳng hạn như sử dụng dây an toàn, kiểm tra tình trạng xe thường xuyên, giữ cho đường sá thông thoáng và kịp thời cảnh báo về các đoạn đường nguy hiểm.
Tóm lại, có rất nhiều yếu tố cần chú ý khi vận chuyển thép tấm. Cần xem xét toàn diện các khía cạnh như giới hạn trọng lượng thép tấm, yêu cầu đóng gói, lựa chọn tuyến đường, sắp xếp thời gian, đảm bảo an toàn và các yếu tố khác để tối đa hóa an toàn hàng hóa và hiệu quả vận chuyển trong suốt quá trình vận chuyển.
Vận tải:Chuyển phát nhanh (Giao hàng mẫu), Đường hàng không, Đường sắt, Đường bộ, Vận chuyển đường biển (Vận chuyển container đầy, container lẻ hoặc hàng rời)
Giải trí cho khách hàng
Chúng tôi đón tiếp các đại diện khách hàng người Trung Quốc từ khắp nơi trên thế giới đến thăm công ty, mọi khách hàng đều rất tin tưởng vào doanh nghiệp của chúng tôi.
1. Thép tấm cán nóng là gì?
Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách cán thép ở nhiệt độ cao, tạo ra vật liệu có độ bền, độ dẻo dai và khả năng định hình tuyệt vời.
2. Các ứng dụng điển hình là gì?
Nó được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, sản xuất máy móc, đóng tàu, các dự án cầu, phụ tùng ô tô và bình chịu áp lực.
3. Bạn có thể cung cấp kích thước tùy chỉnh không?
Vâng, chúng tôi cung cấp dịch vụ tùy chỉnh độ dày, chiều rộng và chiều dài theo yêu cầu của khách hàng, cùng với các dịch vụ cắt và gia công.
4. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) của bạn là bao nhiêu?
Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) linh hoạt và phụ thuộc vào thông số kỹ thuật sản phẩm. Chúng tôi hỗ trợ cả đơn hàng nhỏ và đơn hàng số lượng lớn.
5. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Thời gian giao hàng thông thường là 7-25 ngày tùy thuộc vào số lượng đặt hàng và yêu cầu xử lý.











