Liên hệ với chúng tôi để biết thông số kỹ thuật và kích thước dầm chữ H mới nhất.
Dầm chữ H bằng thép cacbon cán nóng công nghiệp Q235/Q235B | Dầm chịu lực kết cấu chịu tải nặng, nhà sản xuất tại Trung Quốc
Mặt cắt ngang của mộtDầm chữ H cán nóngCấu trúc này bao gồm một thân và hai cánh (phần thẳng đứng ở giữa là thân, và hai phần nằm ngang là các cánh). Bề mặt trong và ngoài của các cánh song song với nhau, và các phần cong của chúng nối với thân. Cấu trúc này có những ưu điểm sau:
Độ bền uốn cao:Mô đun tiết diện lớn hơn cho phép các dầm chữ I và thép hình chữ U truyền thống chịu được tải trọng lớn hơn với cùng trọng lượng.
Độ ổn định cấu trúc tốt:Chiều rộng mặt bích không đổi mang lại độ cứng ngang tuyệt vời, giúp nó phù hợp với tải trọng hai chiều.
Độ bền vật liệu cao:Giảm sự tập trung ứng suất trong các tiết diện thép thông thường, nhờ đó tiết kiệm được từ 10% đến 30% lượng thép sử dụng.
| Tiêu chuẩn vật liệu | Thép cacbon Q235 / Q235B | Độ bền kéo | ≥235 MPa |
| Kích thước | W6×9, W8×10, W12×30, W14×43, v.v. | Chiều dài | Có sẵn loại 6m và 12m, chiều dài tùy chỉnh. |
| Dung sai kích thước | Tuân thủ tiêu chuẩn GB/T 11263 hoặc ASTM A6. | Chứng nhận chất lượng | Báo cáo kiểm định bên thứ ba đạt chứng nhận ISO 9001 và SGS/BV. |
| Hoàn thiện bề mặt | Mạ kẽm nhúng nóng, sơn, v.v. Có thể tùy chỉnh. | Ứng dụng | Nhà máy công nghiệp, nhà kho, tòa nhà thương mại, nhà ở, cầu |
Thông số kỹ thuật
Dầm chữ H Q235/Q235B Thành phần hóa học
| Yếu tố | C (Carbon) | Si (Silic) | Mn (Mangan) | P (Phốt pho) | S (Lưu huỳnh) | Ghi chú |
| Q235 / Q235B | ≤0,20–0,22% | ≤0,35% | 0,30–0,70% | ≤0,045% | ≤0,045% | Điển hình cho dầm chữ H bằng thép kết cấu. |
Dầm chữ H Q235/Q235BTính chất cơ học
| Tài sản | Q235 | Q235B |
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 235 | ≥ 235 |
| Độ bền kéo (MPa) | 370 – 500 | 370 – 500 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 26% | ≥ 26% |
| Kiểm tra tác động | Tùy chọn ở -20°C | Tùy chọn ở -20°C |
| Độ cứng (HB) | 120 – 180 | 120 – 180 |
| Khối lượng riêng (g/cm³) | ~7,85 | ~7,85 |
Dầm chữ H Q235/Q235BKích thước
| Chiều cao chùm tia (H) mm | Chiều rộng mặt bích (B) mm | Độ dày thành phẩm (t_w) mm | Độ dày mặt bích (t_f) mm | Trọng lượng xấp xỉ (kg/m) |
| 100 | 100 | 4,5 | 7 | 11.2 |
| 125 | 125 | 5.5 | 8 | 16.3 |
| 150 | 150 | 6 | 9 | 21.4 |
| 175 | 175 | 6,5 | 10 | 27.2 |
| 200 | 200 | 7 | 11 | 33,8 |
| 225 | 200 | 7.5 | 11 | 37,9 |
| 250 | 125–200 | 7,5–10 | 11–14 | 41,5–49,0 |
| 300 | 150–200 | 8–12 | 12–16 | 58–69 |
| 350 | 175–200 | 9–12 | 14–18 | 78–94 |
| 400 | 200–200 | 10–14 | 16–20 | 110–125 |
| 450 | 200–200 | 12–14 | 18–22 | 132–145 |
| 500 | 200–200 | 14–16 | 20–25 | 160–175 |
| 600 | 200–200 | 16–18 | 22–28 | 210–235 |
| 700 | 200–200 | 18–20 | 25–30 | 275–300 |
| 800 | 200–200 | 20–22 | 28–32 | 345–370 |
| 900 | 200–200 | 22–25 | 30–35 | 430–460 |
| 1000 | 200–200 | 25–28 | 32–38 | 520–550 |
Nhấp vào nút bên phải
Sự thi công:Dầm và cột chính cho các tòa nhà cao tầng, nhà kho, nhà máy công nghiệp, tòa nhà thương mại và dân cư.
Cầu và cơ sở hạ tầng:Hệ thống chịu lực cho cầu đường bộ, cầu đường sắt và cầu vượt.
Hỗ trợ công nghiệp:Bệ đỡ máy móc thiết bị, dầm cầu trục và khung nhà.
Tàu thuyền và giàn khoan ngoài khơi:Kết cấu khung sàn tàu và giàn khoan ngoài khơi (yêu cầu bảo vệ chống ăn mòn).
Công dụng cấu trúc chung:Giá đỡ kệ, giàn giáo chống đỡ trong xây dựng, đồ gá và khuôn mẫu.
Ưu điểm: Chi phí hiệu quả, khả năng hàn tốt, độ bền chịu lực trung bình, phù hợp cho các công trình kết cấu lớn.
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
Bảo vệ cơ bảnMỗi kiện hàng được bọc bằng bạt, đặt 2-3 gói chất hút ẩm vào mỗi kiện, sau đó kiện hàng được phủ bằng vải chống thấm được hàn kín.
Đóng góiDây đai là loại dây thép đường kính 12-16mm, trọng tải 2-3 tấn/bó, dùng để nâng hạ thiết bị tại các cảng của Mỹ.
Ghi nhãn tuân thủNhãn song ngữ (tiếng Anh + tiếng Tây Ban Nha) được dán với thông tin rõ ràng về vật liệu, thông số kỹ thuật, mã HS, số lô và số báo cáo thử nghiệm.
Đối với thép hình chữ H kích thước lớn (chiều cao mặt cắt ngang ≥ 800mm), bề mặt thép được phủ dầu chống gỉ công nghiệp và sấy khô, sau đó được đóng gói bằng bạt.
Sự hợp tác ổn định với các công ty vận tải biển như MSK, MSC, COSCO giúp chuỗi dịch vụ hậu cần hoạt động hiệu quả, và chúng tôi cam kết đáp ứng sự hài lòng của quý khách.
Chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 trong mọi quy trình và kiểm soát chặt chẽ từ khâu mua vật liệu đóng gói đến việc lên lịch vận chuyển. Điều này đảm bảo chất lượng dầm chữ H từ nhà máy đến tận công trường, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc cho một dự án không gặp sự cố!
1. Dầm chữ H Q235/Q235B là gì?
Thép kết cấu cacbon thấp (Q235 / Q235B) có khả năng hàn tốt và độ bền trung bình.
2. Các ứng dụng chính:
Công trình xây dựng, cầu, giàn giáo công nghiệp, đóng tàu/giàn khoan ngoài khơi và các ứng dụng kết cấu nói chung.
3. Tính chất cơ học:
Giới hạn chảy ≥ 235 MPa, Độ bền kéo 370–500 MPa, Độ giãn dài ≥ 26%, Khối lượng riêng ~7,85 g/cm³.
4. Tùy chỉnh & Bảo vệ:
Có nhiều kích thước khác nhau (chiều cao, đường kính mặt bích, độ dày, chiều dài). Cần phủ lớp bảo vệ/sơn để sử dụng ngoài trời.
Thông tin liên hệ
Địa chỉ
Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
Điện thoại
Giờ
Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ














