biểu ngữ trang

Tấm thép cacbon cường độ cao hợp kim thấp cán nóng (Q345A 16m)

Mô tả ngắn gọn:

Tấm thép cacbonThép tấm cường độ cao hợp kim thấp (Q345A / 16Mn) được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Chúng có độ bền cao, độ dẻo dai tốt và khả năng hàn tuyệt vời. So với thép cacbon thông thường, các đặc tính cơ học tổng thể của chúng ổn định hơn, làm cho chúng phù hợp với các ứng dụng kết cấu có yêu cầu chịu tải cao.


  • Tiêu chuẩn:AiSi, ASTM, DIN, GB, JIS
  • Điều tra:SGS, TUV, BV, kiểm định nhà máy
  • Dịch vụ xử lý:Uốn, cuộn, cắt, đột lỗ
  • Chiều rộng:tùy chỉnh
  • Ứng dụng:vật liệu xây dựng
  • Giấy chứng nhận:JIS, ISO9001, BV BIS ISO
  • Thời gian giao hàng:3-15 ngày (tùy thuộc vào trọng tải thực tế)
  • Thông tin cảng:Cảng Thiên Tân, cảng Thượng Hải, cảng Thanh Đảo, v.v.
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    TẤM THÉP

    Chi tiết sản phẩm

    Mục Sự miêu tả
    Loại sản phẩm Tấm/phiến thép cán nóng
    Tiêu chuẩn ASTM / EN / JIS
    Điểm số A36, S235JR, S275JR, S355JR
    Độ dày 2 mm – 300 mm
    Chiều rộng 1000 mm – 3000 mm
    Chiều dài 2000 mm – 12000 mm hoặc tùy chỉnh
    Bề mặt Đen / Ngâm chua / Bôi dầu
    Bờ rìa Cạnh phay / Cạnh cắt
    Xử lý Có thể thực hiện các công đoạn cắt, khoan, uốn, hàn.
    Điều tra MTC được cung cấp; kiểm tra bởi bên thứ ba là tùy chọn.

    Bảng đo độ dày tấm thép

     

    Bảng so sánh độ dày thước đo
    Đồng hồ đo Nhẹ Nhôm Mạ kẽm Thép không gỉ
    Thước đo 3 6,08mm 5,83mm 6,35mm
    Thước đo 4 5,7mm 5,19mm 5,95mm
    Thước đo 5 5,32mm 4,62mm 5,55mm
    Thước đo 6 4,94mm 4,11mm 5,16mm
    Thước đo 7 4,56mm 3,67mm 4,76mm
    Thước đo 8 4,18mm 3,26mm 4,27mm 4,19mm
    Thước đo 9 3,8mm 2,91mm 3,89mm 3,97mm
    Thước đo 10 3,42mm 2,59mm 3,51mm 3,57mm
    Thước đo 11 3,04mm 2,3mm 3,13mm 3,18mm
    Thước đo 12 2,66mm 2,05mm 2,75mm 2,78mm
    Thước đo 13 2,28mm 1,83mm 2,37mm 2,38mm
    Thước đo 14 1,9mm 1,63mm 1,99mm 1,98mm
    Thước đo 15 1,71mm 1,45mm 1,8mm 1,78mm
    Độ dày 16 1,52mm 1,29mm 1,61mm 1,59mm
    Thước đo 17 1,36mm 1,15mm 1,46mm 1,43mm
    Khổ 18 1,21mm 1,02mm 1,31mm 1,27mm
    Thước đo 19 1,06mm 0,91mm 1,16mm 1,11mm
    Thước đo 20 0,91mm 0,81mm 1,00mm 0,95mm
    Thước đo 21 0,83mm 0,72mm 0,93mm 0,87mm
    Thước đo 22 0,76mm 0,64mm 0,85mm 0,79mm
    Thước đo 23 0,68mm 0,57mm 0,78mm 1,48mm
    Thước đo 24 0,6mm 0,51mm 0,70mm 0,64mm
    Thước đo 25 0,53mm 0,45mm 0,63mm 0,56mm
    Thước đo 26 0,46mm 0,4mm 0,69mm 0,47mm
    Thước đo 27 0,41mm 0,36mm 0,51mm 0,44mm
    Thước đo 28 0,38mm 0,32mm 0,47mm 0,40mm
    Thước đo 29 0,34mm 0,29mm 0,44mm 0,36mm
    Thước đo 30 0,30mm 0,25mm 0,40mm 0,32mm
    Thước đo 31 0,26mm 0,23mm 0,36mm 0,28mm
    Thước đo 32 0,24mm 0,20mm 0,34mm 0,26mm
    Thước đo 33 0,22mm 0,18mm 0,24mm
    Thước đo 34 0,20mm 0,16mm 0,22mm
    热轧板_01
    热轧板_02
    热轧板_03
    热轧板_04

    Ứng dụng chính

    ứng dụng

    CáiVật liệu này có khả năng chống mài mòn cao và chịu va đập tốt, có thể cắt, uốn, hàn, v.v. Nó có thể được kết nối với các cấu trúc khác bằng cách hàn, hàn điểm, kết nối bu lông, v.v., giúp tiết kiệm thời gian và thuận tiện trong quá trình sửa chữa tại công trường. Cùng với các đặc tính khác, nó được sử dụng rộng rãi trong luyện kim, than đá, xi măng, điện lực, thủy tinh, khai thác mỏ, vật liệu xây dựng, gạch ngói và các ngành công nghiệp khác. So với các vật liệu khác, nó có hiệu quả chi phí cao và ngày càng được nhiều ngành công nghiệp và nhà sản xuất ưa chuộng.

    Ghi chú:
    1. Chúng tôi cung cấp mẫu thử miễn phí, đảm bảo chất lượng sau bán hàng và hỗ trợ các điều khoản thanh toán linh hoạt.

    2. Ống thép carbon tròn tùy chỉnh có thể được sản xuất theo yêu cầu của bạn (OEM & ODM) với giá xuất xưởng từ ROYAL GROUP.

    Quy trình sản xuất

    Cán nóng là một quy trình sản xuất thép bằng cách cán thép ở nhiệt độ cao, cao hơn nhiệt độ tái kết tinh của thép.

    热轧板_08

    Kiểm tra sản phẩm

    tờ (1)
    tờ (209)
    QQ hình ảnh20210325164102
    QQ hình ảnh20210325164050

    Sản phẩm của những ưu điểm

    Các đặc điểm chính củabao gồm:

    1. Độ bền cao và hàm lượng hợp kim thấp
    Thép Q345A (16Mn) có độ bền kéo và khả năng chịu tải cao hơn thép cacbon thông thường, do đó có thể được sử dụng trong các kết cấu chịu tải nặng.

    2. Độ bền và khả năng chống va đập tốt
    Ổn định trong điều kiện động và nhiệt độ thấp, đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc, an toàn và tuổi thọ cao.

    3. Khả năng hàn và gia công tốt
    Vật liệu này có thể dễ dàng gia công bằng cách hàn, cắt, khoan và uốn với ít công đoạn gia nhiệt sơ bộ, do đó có thể nâng cao hiệu quả thi công.

    4. Tính chất cơ học ổn định
    Tính đồng nhất về thành phần và quy trình được kiểm soát chặt chẽ đảm bảo mỗi lô sản phẩm đều cho kết quả như nhau, giảm thiểu sự biến động về chất lượng giữa các dự án.

    5. Ứng dụng
    Nó được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, cầu, nhà cửa, máy móc kỹ thuật, bình áp lực, vận tải.

    Đóng gói và vận chuyển

    Bao bì thường không có nắp đậy, chỉ dùng dây thép buộc, rất chắc chắn.
    Nếu bạn có yêu cầu đặc biệt, bạn có thể sử dụng bao bì chống gỉ, trông sẽ đẹp hơn.

    热轧板_05
    TẤM THÉP (2)

    Vận tải:Chuyển phát nhanh (Giao hàng mẫu), Đường hàng không, Đường sắt, Đường bộ, Vận chuyển đường biển (Vận chuyển container đầy, container lẻ hoặc hàng rời)

    热轧板_07

    Khách hàng của chúng tôi

    Giải trí cho khách hàng

    Chúng tôi đón tiếp các đại diện khách hàng người Trung Quốc từ khắp nơi trên thế giới đến thăm công ty, mọi khách hàng đều rất tin tưởng vào doanh nghiệp của chúng tôi.

    {E88B69E7-6E71-6765-8F00-60443184EBA6}
    QQ hình ảnh20230105171510
    DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG 3
    QQ hình ảnh20230105171554
    QQ hình ảnh20230105171656
    DỊCH VỤ KHÁCH HÀNG 1
    QQ hình ảnh20230105171539

    Câu hỏi thường gặp

    1. Thép tấm Q345A / 16Mn là gì?

    Thép Q345A (16Mn) là loại thép hợp kim thấp cường độ cao với các đặc tính cơ học được cải thiện so với thép cacbon thông thường, mang lại độ bền và độ dẻo dai tốt hơn.

    2. Loại thép này có những ứng dụng chính nào?

    Nó được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cầu, máy móc kỹ thuật, bình áp lực, tàu thuyền và các dự án công nghiệp hạng nặng khác.

    3. Những điểm số nào tương đương với Q345A?

    Thép Q345A tương đương với ASTM A572 Cấp 50 hoặc EN S355 về độ bền, mặc dù sự tương đương chính xác có thể khác nhau tùy thuộc vào tiêu chuẩn.

    4. Có những độ dày và kích thước nào?

    Độ dày thường dao động từ 2 mm đến 300 mm, với chiều rộng và chiều dài có thể tùy chỉnh theo yêu cầu của dự án.

    5. Vật liệu này có dễ hàn và gia công không?

    Đúng vậy, thép Q345A có khả năng hàn tốt và có thể dễ dàng cắt, khoan, uốn cong và gia công bằng các phương pháp tiêu chuẩn.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.