Tấm thép cacbon cường độ cao hợp kim thấp cán nóng Q235B Q345B A36 A572
| Mục | Sự miêu tả |
| Tên sản phẩm | Tấm thép cacbon cán nóng |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn ASTM, EN, JIS hoặc tiêu chuẩn tùy chỉnh |
| Vật liệu cấp độ | A36, S235JR, S275JR, S355JR, hoặc loại tương đương |
| Quy trình sản xuất | Quá trình cán nóng |
| Phạm vi độ dày | 2 mm – 300 mm |
| Phạm vi chiều rộng | 1000 mm – 3000 mm |
| Phạm vi chiều dài | 2000 mm – 12000 mm hoặc tùy chỉnh |
| Hoàn thiện bề mặt | Đen / Ngâm chua / Bôi dầu |
| Loại cạnh | Cạnh phay / Cạnh xẻ / Cạnh cắt |
| Dung sai kích thước | Tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan |
| Đặc tính cơ học | Độ bền cao, độ dẻo dai và khả năng gia công tốt. |
| Tùy chọn xử lý | Có các dịch vụ cắt, khoan, uốn, hàn, xén. |
| Bảng so sánh độ dày thước đo | ||||
| Đồng hồ đo | Nhẹ | Nhôm | Mạ kẽm | Thép không gỉ |
| Thước đo 3 | 6,08mm | 5,83mm | 6,35mm | |
| Thước đo 4 | 5,7mm | 5,19mm | 5,95mm | |
| Thước đo 5 | 5,32mm | 4,62mm | 5,55mm | |
| Thước đo 6 | 4,94mm | 4,11mm | 5,16mm | |
| Thước đo 7 | 4,56mm | 3,67mm | 4,76mm | |
| Thước đo 8 | 4,18mm | 3,26mm | 4,27mm | 4,19mm |
| Thước đo 9 | 3,8mm | 2,91mm | 3,89mm | 3,97mm |
| Thước đo 10 | 3,42mm | 2,59mm | 3,51mm | 3,57mm |
| Thước đo 11 | 3,04mm | 2,3mm | 3,13mm | 3,18mm |
| Thước đo 12 | 2,66mm | 2,05mm | 2,75mm | 2,78mm |
| Thước đo 13 | 2,28mm | 1,83mm | 2,37mm | 2,38mm |
| Thước đo 14 | 1,9mm | 1,63mm | 1,99mm | 1,98mm |
| Thước đo 15 | 1,71mm | 1,45mm | 1,8mm | 1,78mm |
| Độ dày 16 | 1,52mm | 1,29mm | 1,61mm | 1,59mm |
| Thước đo 17 | 1,36mm | 1,15mm | 1,46mm | 1,43mm |
| Khổ 18 | 1,21mm | 1,02mm | 1,31mm | 1,27mm |
| Thước đo 19 | 1,06mm | 0,91mm | 1,16mm | 1,11mm |
| Thước đo 20 | 0,91mm | 0,81mm | 1,00mm | 0,95mm |
| Thước đo 21 | 0,83mm | 0,72mm | 0,93mm | 0,87mm |
| Thước đo 22 | 0,76mm | 0,64mm | 0,85mm | 0,79mm |
| Thước đo 23 | 0,68mm | 0,57mm | 0,78mm | 1,48mm |
| Thước đo 24 | 0,6mm | 0,51mm | 0,70mm | 0,64mm |
| Thước đo 25 | 0,53mm | 0,45mm | 0,63mm | 0,56mm |
| Thước đo 26 | 0,46mm | 0,4mm | 0,69mm | 0,47mm |
| Thước đo 27 | 0,41mm | 0,36mm | 0,51mm | 0,44mm |
| Thước đo 28 | 0,38mm | 0,32mm | 0,47mm | 0,40mm |
| Thước đo 29 | 0,34mm | 0,29mm | 0,44mm | 0,36mm |
| Thước đo 30 | 0,30mm | 0,25mm | 0,40mm | 0,32mm |
| Thước đo 31 | 0,26mm | 0,23mm | 0,36mm | 0,28mm |
| Thước đo 32 | 0,24mm | 0,20mm | 0,34mm | 0,26mm |
| Thước đo 33 | 0,22mm | 0,18mm | 0,24mm | |
| Thước đo 34 | 0,20mm | 0,16mm | 0,22mm | |
Thép cán nóng có các đặc điểm sau:
1. Độ bền cao: Do thép cán nóng được nung ở nhiệt độ cao trong quá trình sản xuất, các hạt trong thép có thể mịn hơn và độ bền được tăng lên.
2. Độ dẻo dai tốt: Thép cán nóng có đặc điểm là độ dẻo dai tốt và độ co ngót mặt cắt cao, giúp tránh hoặc giảm thiểu các vấn đề nứt vỡ và biến dạng của thép trong quá trình sử dụng.
3. Khả năng tạo hình tốt: độ bền và độ dẻo dai của thép cán nóng ở mức trung bình, khả năng tạo hình tốt, đảm bảo hiệu suất tốt trong quá trình gia công.
Ghi chú:
1. Cung cấp mẫu miễn phí, đảm bảo chất lượng sau bán hàng 100%, hỗ trợ mọi phương thức thanh toán;
2. Tất cả các thông số kỹ thuật khác của ống thép tròn cacbon đều có sẵn theo yêu cầu của bạn (OEM & ODM)! Giá xuất xưởng từ ROYAL GROUP.
Thép cán nóng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, ô tô, điện lực và các lĩnh vực khác. Trong lĩnh vực xây dựng, thép cán nóng được dùng để làm khung kết cấu, cột đỡ và thép vòm. Trong lĩnh vực cơ khí, thép cán nóng được sử dụng trong sản xuất ô tô, đóng tàu, chế tạo máy móc và các lĩnh vực khác; trong lĩnh vực điện lực, thép cán nóng là nguyên liệu quan trọng để sản xuất các thiết bị điện như đường dây truyền tải và máy biến áp.
Tấm thép cán nóngHàng hóa được đóng gói chặt chẽ bằng dây đai thép, bên trong có pallet gỗ hoặc giá đỡ bằng gỗ để tăng độ ổn định trong quá trình vận chuyển. Bề mặt thường được phủ bằng vật liệu chống thấm nước như màng nhựa, bạt để ngăn ngừa ẩm mốc, gỉ sét và các hư hại khác do môi trường. Tất cả các thùng đều được dán nhãn rõ ràng để dễ dàng nhận biết và truy xuất nguồn gốc. Điều khoản vận chuyển: Chúng tôi cung cấp các điều khoản vận chuyển linh hoạt FOB, CFR, CIF, bạn có thể chọn vận chuyển bằng container hoặc tàu chở hàng rời. Hàng hóa được vận chuyển từ các cảng lớn của Trung Quốc như Thiên Tân, Thanh Đảo, Thượng Hải, chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng từ xuất khẩu để đảm bảo giao hàng quốc tế suôn sẻ và đúng thời hạn.
Vận tải:Chuyển phát nhanh (Giao hàng mẫu), Đường hàng không, Đường sắt, Đường bộ, Vận chuyển đường biển (Vận chuyển container đầy, container lẻ hoặc hàng rời)
Giải trí cho khách hàng
Chúng tôi đón tiếp các đại diện khách hàng người Trung Quốc từ khắp nơi trên thế giới đến thăm công ty, mọi khách hàng đều rất tin tưởng vào doanh nghiệp của chúng tôi.
1. Thép tấm cán nóng là gì?
Thép tấm cán nóng được sản xuất bằng cách cán thép ở nhiệt độ cao, mang lại độ bền, độ dẻo dai và khả năng tạo hình tuyệt vời cho nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau.
2. Có những loại bằng cấp nào?
Các mác thép thông dụng bao gồm A36, S235JR, S275JR, S355JR và các mác thép kết cấu cacbon tương đương khác dựa trên tiêu chuẩn ASTM và EN.
3. Các ứng dụng điển hình là gì?
Nó được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, sản xuất máy móc, đóng tàu, cầu, linh kiện ô tô và bình chịu áp lực.
4. Bạn có thể cung cấp kích thước tùy chỉnh không?
Vâng, chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh độ dày, chiều rộng và chiều dài, cùng với các dịch vụ gia công như cắt, xén, khoan và uốn.
5. Công ty có cung cấp chứng nhận chất lượng không?
Vâng, Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng tại nhà máy (MTC) được cung cấp kèm theo mỗi lô hàng, và có thể sắp xếp kiểm định bởi bên thứ ba nếu cần.












