Tìm hiểu thông số kỹ thuật và kích thước mới nhất của cuộn thép cán nóng trong kho.
Thép cuộn cacbon cán nóng Q235B | Thép cuộn cán nóng tiêu chuẩn GB dùng cho kết cấu xây dựng và kết cấu thép
| Tiêu chuẩn vật liệu | Độ bền kéo |
| Thép cuộn cacbon cán nóng Q235B (GB/T 700) | ≥235 MPa |
| Kích thước | Chiều dài |
| Độ dày: 1,5–25 mm, Chiều rộng: 1000–2000 mm, Trọng lượng cuộn: 3–25 tấn | Hàng có sẵn; chiều dài tùy chỉnh theo yêu cầu. |
| Dung sai kích thước | Chứng nhận chất lượng |
| Tuân thủ các tiêu chuẩn GB/T 700 và GB/T 11263. | Chứng nhận ISO 9001:2015, Báo cáo kiểm định của bên thứ ba SGS / BV / Intertek |
| Hoàn thiện bề mặt | Ứng dụng |
| Cán nóng, ngâm muối, tẩm dầu; lớp phủ chống gỉ tùy chọn | Thép cuộn HR thích hợp cho xây dựng, kết cấu thép, cầu, máy móc, chế tạo và kỹ thuật nói chung. |
| Thép cuộn cacbon Q235B GB/T 700 – Thành phần hóa học và tính chất cơ học | ||
| Thuộc tính / Thành phần | Giá trị điển hình | Đơn vị |
| Cacbon (C) | ≤ 0,22 | % |
| Mangan (Mn) | 0,30 – 0,65 | % |
| Phốt pho (P) | ≤ 0,035 | % |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0,035 | % |
| Silicon (Si) | ≤ 0,30 | % |
| Đồng (Cu) | ≤ 0,25 | % |
| Tính chất cơ học | Giá trị | Đơn vị |
| Độ bền kéo (ReL / σy) | ≥ 235 | MPa |
| Độ bền kéo (Rm / σb) | 370 – 500 | MPa |
| Sự kéo dài (A5) | ≥ 26 | % |
| Kiểm tra va đập (tùy chọn) | 27 J @ 20°C | J |
Kích thước cuộn thép GB Q235B HR
| Mục | Thông số kỹ thuật | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | Trọng lượng cuộn dây (T) | Tiêu chuẩn |
| 1 | Cuộn thép cán nóng Q235B | 1,5 – 3,0 | 1000 – 1500 | 3 – 8 | GB/T 700-2006 |
| 2 | Cuộn thép cán nóng Q235B | 3.0 – 6.0 | 1000 – 2000 | 5 – 12 | GB/T 700-2006 |
| 3 | Cuộn thép cán nóng Q235B | 6.0 – 10.0 | 1200 – 2000 | 8 – 20 | GB/T 700-2006 |
| 4 | Cuộn thép cán nóng Q235B | 10,0 – 16,0 | 1250 – 2000 | 10 – 25 | GB/T 700-2006 |
| 5 | Cuộn thép cán nóng Q235B | 16,0 – 20,0 | 1500 – 2000 | 15 – 25 | GB/T 700-2006 |
| Ghi chú: | |||||
| Sai số độ dày: ±0,1~0,3mm (tùy thuộc vào độ dày) | |||||
| Sai số chiều rộng: ±3~10mm | |||||
| Đường kính trong của cuộn dây: 508mm hoặc 610mm (tiêu chuẩn) | |||||
| Đường kính ngoài (OD) của cuộn dây: ≤2000mm | |||||
Nhấp vào nút bên phải
| Ngành xây dựng | Kỹ thuật tổng quát |
| Thép kết cấu dùng cho các công trình xây dựng, cầu và nhà máy công nghiệp. | Sản xuất container, bồn chứa và silo. |
| Sản xuất khung thép, dầm và cột. | Gia công các loại sàn công nghiệp, hàng rào và khung kết cấu. |
| Tấm gia cường, tấm lợp mái và sàn thép. | Thích hợp cho các kết cấu hàn do khả năng hàn tốt. |
| Ngành công nghiệp cơ khí và chế tạo | Những ưu điểm chính trong ứng dụng |
| Gia công các bộ phận máy móc, linh kiện ô tô và vỏ thiết bị. | Khả năng hàn và gia công tuyệt vời. |
| Sản xuất ống thép. | Độ giãn dài và độ dẻo dai tốt, thích hợp cho mục đích sử dụng trong kết cấu. |
| Được sử dụng trong việc chế tạo các kết cấu hàn và các công trình gia công đòi hỏi độ bền vừa phải. | Giá cả phải chăng và được bán rộng rãi với nhiều kích cỡ khác nhau. |
| Gia công kim loại | Sản phẩm cuối cùng điển hình |
| Uốn nguội và tạo hình thành tấm, dải hoặc phiến. | Tấm, dải và lá thép. |
| Lớp phủ bề mặt và mạ kẽm cho các ứng dụng chống ăn mòn. | Ống, thanh và các loại hình dạng khác. |
| Tạo hình bằng phương pháp cán thành các hình dạng, rãnh và góc cạnh. | Các loại đế máy móc, khung và kết cấu công nghiệp. |
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
1️⃣ Hàng hóa rời
Phương pháp này hiệu quả với các lô hàng lớn. Các cuộn thép được chất trực tiếp lên tàu hoặc xếp chồng lên nhau với các miếng đệm chống trượt giữa đế và cuộn thép, các nêm gỗ hoặc dây kim loại giữa các cuộn thép và lớp bảo vệ bề mặt bằng tấm chống mưa hoặc dầu để chống gỉ.
Ưu điểmTải trọng cao, chi phí thấp.
Ghi chúCần có thiết bị nâng chuyên dụng và phải tránh hiện tượng ngưng tụ hơi nước cũng như hư hại bề mặt trong quá trình vận chuyển.
2️⃣ Hàng hóa đóng container
Thích hợp cho các lô hàng vừa và nhỏ. Các cuộn dây được đóng gói riêng lẻ với lớp phủ chống thấm nước và chống gỉ; có thể thêm chất hút ẩm vào trong thùng chứa.
Thuận lợiCung cấp khả năng bảo vệ vượt trội, dễ sử dụng.
Nhược điểmChi phí cao hơn, thể tích chứa hàng trong container giảm.
Sự hợp tác ổn định với các công ty vận tải biển như MSK, MSC, COSCO giúp chuỗi dịch vụ hậu cần hoạt động hiệu quả, và chúng tôi cam kết đáp ứng sự hài lòng của quý khách.
Chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 trong mọi quy trình và kiểm soát chặt chẽ từ khâu mua vật liệu đóng gói đến việc lên lịch vận chuyển. Điều này đảm bảo chất lượng dầm chữ H từ nhà máy đến tận công trường, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc cho một dự án không gặp sự cố!
1. Tiêu chuẩn Q235B tuân thủ tiêu chuẩn nào?
Thép Q235B đáp ứng tiêu chuẩn GB/T 700 (Tiêu chuẩn quốc gia Trung Quốc) dành cho thép kết cấu cacbon.
2. Thép cuộn Q235B HR có những đặc tính cơ học nào?
Độ bền kéo: ≥235 MPa
Độ bền kéo: 370–500 MPa
Độ giãn dài: ≥26% (tùy thuộc vào độ dày)
3. Các kích thước thông dụng hiện có là gì?
Độ dày: 1,5 – 20,0 mm
Chiều rộng: 1000 – 2000 mm
Trọng lượng cuộn thép: 3 – 25 tấn
Đường kính trong của cuộn dây: 508 mm / 610 mm
Có thể đặt làm theo kích thước tùy chỉnh theo yêu cầu.
4. Hợp kim Q235B có dễ hàn và gia công không?
Đúng vậy. Thép Q235B có khả năng hàn và tạo hình tuyệt vời, thích hợp cho việc cắt, uốn, dập và hàn mà không cần gia nhiệt trước trong điều kiện bình thường.
5. Tiêu chuẩn Q235B so sánh như thế nào với các tiêu chuẩn quốc tế?
Q235B tương đương hoặc tương tự với:
ASTM A36 (Hoa Kỳ)
S235JR (EN 10025-2)
SS400 (JIS G3101)
Thông tin liên hệ
Địa chỉ
Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
Điện thoại
Giờ
Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ










