Tập đoàn Royal Steel cung cấp chất lượng caocọc ván thép, bao gồmCọc ván thép hình chữ UVàCọc ván thép hình chữ ZĐược sử dụng rộng rãi trong kỹ thuật dân dụng và xây dựng hàng hải. Cọc ván thép của chúng tôi được làm từ...S235JR, S355JR, ASTM A572, JIS A5528Đảm bảo độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng chống ăn mòn.
Chúng tôi xuất khẩu cọc ván và các sản phẩm liên quan, đồng thời có thể tùy chỉnh giải pháp phù hợp với nhu cầu dự án của bạn tại nhiều quốc gia, bao gồm:Indonesia, Philippines, Malaysia và Mexico.
Thông số kỹ thuật cọc ván thép hình chữ U
| Chỉ định | Chiều cao (m) | Chiều rộng (mm) | Độ dày thành phẩm (mm) | Diện tích mặt cắt ngang (cm²/m) | Trọng lượng (kg/m) | Mômen quán tính Ix (cm⁴/m) | Mô đun mặt cắt Wx (cm³/m) |
| U-200 | 3–12 | 200 | 6–12 | 48–75 | 38–60 | 1800–3200 | 180–320 |
| U-250 | 3–15 | 250 | 6–14 | 60–95 | 45–75 | 2500–4500 | 200–400 |
| U-300 | 3–18 | 300 | 8–16 | 85–130 | 65–100 | 4000–7200 | 250–500 |
| U-350 | 3–18 | 350 | 10–18 | 120–180 | 90–140 | 6500–11000 | 350–650 |
Thông số kỹ thuật cọc ván thép kiểu Z
| Chỉ định | Chiều cao (m) | Chiều rộng (mm) | Độ dày thành phẩm (mm) | Diện tích mặt cắt ngang (cm²/m) | Trọng lượng (kg/m) | Mômen quán tính Ix (cm⁴/m) | Mô đun mặt cắt Wx (cm³/m) |
| Z-250 | 3–12 | 250 | 6–12 | 55–85 | 42–65 | 2000–3500 | 190–340 |
| Z-300 | 3–15 | 300 | 8–14 | 80–115 | 60–95 | 3500–6500 | 240–480 |
| Z-350 | 3–18 | 350 | 10–16 | 110–160 | 85–135 | 6000–10000 | 330–600 |
| Z-400 | 3–18 | 400 | 12–18 | 150–210 | 115–170 | 9000–15000 | 450–750 |
TẬP ĐOÀN HOÀNG GIA
Địa chỉ
Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
Điện thoại
Giờ
Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ
Thời gian đăng bài: 12/03/2026
