Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thông số kỹ thuật và kích thước mới nhất của cuộn thép silic không định hướng theo tiêu chuẩn IEC 60404-8-7.
Cuộn thép silic không định hướng chất lượng cao theo tiêu chuẩn IEC 60404-8-7 dùng cho các ứng dụng điện.
| Mục | Sự miêu tả |
| Tên sản phẩm | Cuộn thép silic IEC 60404-8-7 |
| Thép | Thép điện không định hướng (NOES) |
| Quy trình sản xuất | Cán nguội |
| Tiêu chuẩn | IEC |
| Ứng dụng điển hình | Động cơ, máy phát điện, động cơ điện cho xe điện, thiết bị gia dụng |
| Yếu tố | Hàm lượng (theo trọng lượng %) | Sự miêu tả |
| Si (Silic) | 1.0 – 3.0 | Cải thiện tính chất từ tính và giảm tổn hao lõi. |
| C (Carbon) | ≤ 0,005 | Lượng khí thải carbon thấp đảm bảo hiệu suất điện cao. |
| Mn (Mangan) | ≤ 0,30 | Tăng cường độ bền cơ học |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0,005 | Hàm lượng lưu huỳnh thấp giúp cải thiện độ dẻo dai. |
| P (Phốt pho) | ≤ 0,03 | Ổn định các đặc tính vật liệu |
| Sắt (Fe) | Sự cân bằng | Kim loại cơ bản của cuộn thép silic |
| Các nguyên tố khác (Al, Cu, Cr) | ≤ 0,02 | Các nguyên tố vi lượng dùng cho dung sai sản xuất |
Ghi chú:
Tất cả các số liệu đều là giá trị điển hình và chỉ mang tính tham khảo. Thành phần vật liệu có thể thay đổi đôi chút giữa các lô sản phẩm.
Hàm lượng cacbon thấp và kiểm soát tạp chất nghiêm ngặt là cần thiết để đạt được các đặc tính từ tính đa hướng tốt và độ đồng đều tổn hao sắt thấp.
| Tài sản | Giá trị điển hình | Đơn vị | Ghi chú |
| Tỉ trọng | 7,65 | g/cm³ | Mật độ thép tiêu chuẩn |
| Độ dày | 0,35 – 0,65 | mm | Phạm vi cuộn dây điển hình |
| Chiều rộng | ≤ 1250 | mm | Có thể tùy chỉnh chiều rộng |
| Tổn thất lõi (ở 1,5 T, 60 Hz) | 1,5 – 2,2 | W/kg | Tổn thất lõi thấp đảm bảo hiệu quả năng lượng. |
| Mật độ từ thông (B₈₀₀, H = 800 A/m) | 1,85 – 2,0 | T | Độ bão hòa từ tính cao |
| Lực cưỡng chế (Hc) | ≤ 10 | Là | Độ cưỡng bức thấp giúp đạt hiệu suất cao. |
| Điện trở suất | 47 – 48 | µΩ·cm | Tiêu chuẩn thép điện |
| Ủ nhiệt | Đã ủ hoàn toàn | – | Đã được xử lý giảm ứng suất để đạt được đặc tính từ tính tối ưu. |
| Độ dày (mm) | Ứng dụng điển hình |
| 0,35 | Động cơ công nghiệp hiệu suất cao |
| 0,5 | Động cơ công nghiệp tổng quát |
| 0,65 | Động cơ và máy phát điện tiêu chuẩn |
Nhấp vào nút bên phải
Máy biến áp điện:Được sử dụng cho lõi máy biến áp và hệ thống phân phối điện; có đặc điểm là tổn hao sắt cực thấp và mật độ từ thông cao theo hướng cán. Nam châm tấm thép: Có đặc tính từ tính tuyệt vời và tổn hao năng lượng thấp. Máy biến áp công nghiệp: Máy biến áp công nghiệp cỡ trung bình đến lớn.
Bộ phản ứng/cuộn cảm mắc nối tiếp:Thích hợp cho các lõi nhiều lớp hoạt động liên tục trong cuộn cảm và cuộn kháng yêu cầu độ ổn định từ tính và tổn hao sắt thấp.
Máy biến áp năng lượng tái tạo:Các lõi dành cho tuabin gió, bộ biến tần năng lượng mặt trời và nhiều giải pháp năng lượng tái tạo khác, giúp vận hành ổn định và đạt hiệu quả năng lượng cao.
Thiết bị phân phối điện:Hệ số cán mỏng cao, độ ổn định từ tính tuyệt vời và tổn thất thấp cũng có tác động rất tích cực đến các sản phẩm thiết bị đóng cắt, bộ điều chỉnh điện áp và máy biến áp điều khiển công nghiệp.
1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.
2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.
3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.
Đặc điểm bao bì
Bảo vệ cuộn: Lõi bên trong của vật liệu cuộn được làm bằng ống thép hoặc giấy, có thêm các miếng bảo vệ góc hoặc thanh sắt góc ở các cạnh; bề mặt được phủ bằng giấy chống ẩm hoặc màng PE, và có thể bôi dầu chống gỉ khi cần thiết.
Phương pháp cố định: Sử dụng dây đai thép cường độ cao để buộc; có thể sử dụng pallet hoặc khay gỗ nếu cần thiết.
Đóng gói thành bó (Tùy chọn): Các cuộn mỏng có thể được đóng gói thành nhiều cuộn nhỏ, ngăn cách bằng giấy ngăn để tránh trầy xước và được phủ một lớp màng nhựa để bảo vệ.
Phương thức vận chuyển
Vận tải đường biển: Sử dụng container 20 feet/40 feet, được cố định chắc chắn bằng các miếng gỗ chèn.
Vận tải đường sắt: Vận chuyển bằng xe tải sàn phẳng hoặc đường sắt, được cố định bằng xích hoặc giá đỡ.
Xử lý và lưu trữ
Sử dụng móc cuộn, thiết bị nâng hoặc khung chữ C để tránh bị kéo lê.
Các vật liệu dạng cuộn nên được bảo quản ở tư thế thẳng đứng để tránh bị biến dạng và gỉ sét.
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát và không để ở nơi quá cao.
Sự hợp tác ổn định với các công ty vận tải biển như MSK, MSC, COSCO giúp chuỗi dịch vụ hậu cần hoạt động hiệu quả, và chúng tôi cam kết đáp ứng sự hài lòng của quý khách.
Chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 trong mọi quy trình và kiểm soát chặt chẽ từ khâu mua nguyên vật liệu đóng gói đến việc lên lịch vận chuyển.
1. Thép cuộn điện không định hướng là gì?
Thép cuộn điện không định hướng là một loại thép silic có độ thẩm từ tốt và tổn hao sắt thấp. Nó dẫn từ đồng đều theo mọi hướng và được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị điện như máy biến áp, động cơ và máy phát điện.
2. Độ dày và chiều rộng phổ biến là bao nhiêu?
Độ dày: Thông thường là 0,27 mm, 0,30 mm, 0,35 mm, v.v. (có thể tùy chỉnh theo yêu cầu)
Chiều rộng: 600 mm ~ 1250 mm (có thể tùy chỉnh)
3. Có những lựa chọn xử lý bề mặt nào?
Xử lý bằng vecni cách điện (lớp phủ bề mặt): Được sử dụng để giảm tổn thất dòng điện xoáy.
Lớp phủ dầu chống gỉ: Ngăn ngừa quá trình oxy hóa trong quá trình vận chuyển và bảo quản.
Bao bì bằng giấy bảo vệ VCI hoặc màng PE: Chống ẩm và chống ăn mòn.
4. Các phương pháp đóng gói là gì?
Lõi bên trong của mỗi cuộn dây được làm bằng ống thép hoặc giấy.
Các mép cuộn được cố định bằng các miếng bảo vệ góc và các dải thép.
Lớp ngoài được bọc bằng giấy chống ẩm hoặc màng nhựa. Các cuộn dây nhỏ có thể được bó lại thành từng bộ.
5. Có thể tùy chỉnh không?
Vâng, độ dày, chiều rộng, trọng lượng cuộn, xử lý bề mặt và bao bì có thể được tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng.
Thông tin liên hệ
Địa chỉ
Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.
Điện thoại
Giờ
Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ






