biểu ngữ trang

Thép tấm ASTM A537 Loại 1 / 2 / 3 dùng cho bình áp lực / nồi hơi

Mô tả ngắn gọn:

Tấm thép ASTM A537 Loại 1, 2 và 3Thép chịu nhiệt dùng cho bình áp lực có độ bền và độ dẻo dai ngày càng cao, thích hợp cho các ứng dụng nồi hơi và bình chịu áp lực cao.


  • Tiêu chuẩn:ASTM A537 Loại 1 / 2 / 3
  • Độ dày:6 mm – 200 mm (0,24″ – 8″)
  • Chiều rộng:1.500 mm – 3.500 mm (59″ – 138″)
  • Chiều dài:3.000 mm – 18.000 mm (118″ – 709″)
  • Giấy chứng nhận:Chứng nhận ISO 9001:2015, SGS / BV / TUV / Intertek, MTC + Báo cáo Hóa học & Cơ khí.
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Giới thiệu sản phẩm thép tấm ASTM A537 Loại 1 / 2 / 3

    Tiêu chuẩn vật liệu Chiều rộng
    Thép tấm ASTM A537 Loại 1 / 2 / 3
    1.500 mm – 3.500 mm (59″ – 138″)
    Độ dày Chiều dài
    6 mm – 200 mm (0,24″ – 8″) 3.000 mm – 18.000 mm (118″ – 709″)
    Dung sai kích thước Chứng nhận chất lượng
    Độ dày:±0,15 mm – ±0,30 mm,Chiều rộng:±3 mm – ±10 mm Chứng nhận ISO 9001:2015, Báo cáo kiểm định của bên thứ ba SGS / BV / Intertek
    Hoàn thiện bề mặt Ứng dụng
    Cán nóng, ngâm muối, tẩm dầu; lớp phủ chống gỉ tùy chọn Xây dựng, cầu, bình chịu áp lực, thép kết cấu

     

    ASTM A537 Loại 1 / 2 / 3 – Thành phần hóa học (Thép tấm cán nóng)

     

    Yếu tố Yêu cầu Đơn vị
    Cacbon (C) ≤ 0,24 %
    Mangan (Mn) 0,70 – 1,60 %
    Phốt pho (P) ≤ 0,035 %
    Lưu huỳnh (S) ≤ 0,035 %
    Silicon (Si) 0,15 – 0,40 %
    Đồng (Cu) ≤ 0,35 %
    Niken (Ni) ≤ 0,25 %
    Crom (Cr) ≤ 0,25 %
    Molypden (Mo) ≤ 0,08 %
    Vanadi (V) ≤ 0,08 %
    Niobi (Nb) ≤ 0,05 %

    Ghi chú quan trọng

    Giới hạn thành phần hóa học về cơ bản là giống nhau đối với Loại 1, 2 và 3;Sự khác biệt chính nằm ở khâu xử lý nhiệt (chuẩn hóa so với tôi và ram).

    Hàm lượng carbon thấp đảm bảo khả năng hàn tốt và độ bền cao.

    Mangan và Si giúp tăng cường độ bền và khả năng khử oxy.

    Các nguyên tố hợp kim tùy chọn giúp tăng cường độ bền và độ dẻo dai khi cần thiết.

     

    ASTM A537 Loại 1 / 2 / 3– Tính chất cơ học (Thép cán nóng)Đĩa)

    Lớp học Xử lý nhiệt Độ bền kéo Độ bền kéo Độ giãn dài (tính bằng 200 mm / 8")
    Lớp 1 Đã chuẩn hóa ≥ 345 MPa (50 ksi) 485 – 620 MPa (70 – 90 ksi) ≥ 18%
    Lớp 2 Tôi luyện và tôi cứng ≥ 415 MPa (60 ksi) 550 – 690 MPa (80 – 100 ksi) ≥ 18%
    Lớp 3 Tôi luyện và tôi cứng ≥ 450 MPa (65 ksi) 620 – 760 MPa (90 – 110 ksi) ≥ 18%

     

    Ghi chú:

    • Tấm thép cán nóng đảm bảo độ dày đồng đều và chất lượng bề mặt tốt.
    • Thích hợp cho các ứng dụng kết cấu, xây dựng, chế tạo và công nghiệp.
    • Có thể hàn và tạo hình, làm cho nó trở nên đa dụng cho các dự án kỹ thuật.

     

    Nhấp vào nút bên phải

    Tìm hiểu thông số kỹ thuật và kích thước mới nhất của thép tấm cán nóng trong kho.

    Ứng dụng chính

    Bình chịu áp lực
    Áp dụng cho việc chế tạo các bình chịu áp lực ở mức trung bình đến cao, chẳng hạn như lò phản ứng, thiết bị tách và bể chứa.

    Lò hơi và bộ trao đổi nhiệt
    Thường được sử dụng trong các thùng chứa, vỏ và đầu ống của bộ trao đổi nhiệt nồi hơi, nơi yêu cầu độ bền cao và khả năng chịu va đập tốt.

    Thiết bị hóa dầu và lọc dầu
    Lựa chọn tốt cho các nhà máy chế biến dầu khí và hóa chất, cũng như các loại tàu và thiết bị.

    Thiết bị điện
    Được sử dụng trong nồi hơi, thùng chứa hơi và các bộ phận chịu áp phụ trợ của tuabin trong nhà máy nhiệt điện.

    Thiết bị quy trình công nghiệp
    Các chi tiết chịu áp lực dùng trong máy móc công nghiệp, nơi độ bền, khả năng hàn và độ tin cậy là yếu tố tối quan trọng.

    Ứng dụng theo lớp
    Tấm thép định hình dùng cho bình chịu áp lực và nồi hơi.Lớp 1.
    Điểm số từLớp 2 & 3Tấm thép tôi cứng và ram nhiệt để chịu được áp suất cao hơn và điều kiện hoạt động khắc nghiệt hơn.

    Lợi thế của Royal Steel Group (Tại sao Royal Group nổi bật hơn so với các đối thủ cạnh tranh tại châu Mỹ?)

    HOÀNG GIA GUATEMALA

    1) Văn phòng chi nhánh - Hỗ trợ bằng tiếng Tây Ban Nha, hỗ trợ thủ tục hải quan, v.v.

    Tập đoàn Royal Steel - Nhà sản xuất hàng đầu các loại thép tấm và thép lá chất lượng cao.

    2) Hơn 5.000 tấn hàng có sẵn trong kho, với nhiều kích cỡ khác nhau.

    Tấm thép cán nóng
    tấm thép (4)

    3) Được kiểm tra bởi các tổ chức có thẩm quyền như CCIC, SGS, BV và TUV, với bao bì đạt tiêu chuẩn an toàn vận chuyển đường biển.

    Đóng gói và giao hàng

    1️⃣ Hàng hóa rời
    Phương pháp này hiệu quả với các lô hàng lớn. Các tấm thép được chất trực tiếp lên tàu hoặc xếp chồng lên nhau với các miếng đệm chống trượt giữa đế và tấm thép, các nêm gỗ hoặc dây kim loại giữa các tấm thép và lớp bảo vệ bề mặt bằng tấm chống mưa hoặc dầu để chống gỉ.
    Ưu điểmTải trọng cao, chi phí thấp.
    Ghi chúCần có thiết bị nâng chuyên dụng và phải tránh hiện tượng ngưng tụ hơi nước cũng như hư hại bề mặt trong quá trình vận chuyển.

    2️⃣ Hàng hóa đóng container
    Thích hợp cho các lô hàng vừa và nhỏ. Các tấm được đóng gói riêng lẻ với lớp phủ chống thấm nước và chống gỉ; có thể thêm chất hút ẩm vào trong thùng chứa.
    Thuận lợiCung cấp khả năng bảo vệ vượt trội, dễ sử dụng.
    Nhược điểmChi phí cao hơn, thể tích chứa hàng trong container giảm.

    Sự hợp tác ổn định với các công ty vận tải biển như MSK, MSC, COSCO giúp chuỗi dịch vụ hậu cần hoạt động hiệu quả, và chúng tôi cam kết đáp ứng sự hài lòng của quý khách.

    Chúng tôi tuân thủ các tiêu chuẩn của hệ thống quản lý chất lượng ISO9001 trong mọi quy trình và kiểm soát chặt chẽ từ khâu mua vật liệu đóng gói đến việc lên lịch vận chuyển. Điều này đảm bảo chất lượng dầm chữ H từ nhà máy đến tận công trường, giúp bạn xây dựng nền tảng vững chắc cho một dự án không gặp sự cố!

    Vận chuyển thép tấm sang Úc
    Tấm thép (2)

    Thông tin liên hệ

    Địa chỉ

    Khu công nghiệp phát triển Kangsheng,
    Quận Ngô Thanh, thành phố Thiên Tân, Trung Quốc.

    Giờ

    Thứ hai-Chủ nhật: Phục vụ 24 giờ


  • Trước:
  • Kế tiếp: